Ngày 26/12/2025, Thủ tướng Chính phủ đã có Quyết định số 2809/QĐ-TTg về việc đổi tên Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh thành Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCM-UTE). Việc đổi tên có hiệu lực kể từ ngày ký Quyết định. Ngoài các ngành công nghệ kỹ thuật và các ngành khác, Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCM-UTE) tiếp tục đào tạo các ngành sư phạm theo quy định.
Tác giả :

Tân Sinh viên nhập học n
gày 01/9 và từ 05/9/2016 đến trước 16 giờ ngày 08/9/2016

a. Tân SV
 xem hướng dẫn làm thủ tục nhập học theo hướng dẫn sau: HUONGDAN_NHAPHOC_2016_BOSUNG.pdf

b. Tân Sv xem thời khóa biểu học tập theo file sau: 16142CLA.xls

STT

Số báo danh

Họ tên

Ngày sinh

Mã SV

Lớp

Hộ khẩu

1

TSN000012

Lê Hoài An

29/07/1998

16142561

16142CLA

Thành phố Nha Trang-Khánh Hoà

2

SPD000124

Lê Hoàng Tuấn Anh

09/05/1998

16142562

16142CLA

Thành phố Cao Lãnh-Đồng Tháp

3

NLS000214

Trần Tiến Anh

28/09/1998

16142563

16142CLA

Huyện Đak Pơ-Gia Lai

4

SPS001035

Nguyễn Trần Chí Bảo

11/05/1998

16142564

16142CLA

Huyện Đức phổ-Quảng Ngãi

5

DHK000332

Phan Thái Bảo

27/10/1998

16142565

16142CLA

Huyện Triệu Phong-Quảng Trị

6

DHS001191

Trần Thị Bình

16/07/1998

16142566

16142CLA

Huyện Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh

7

DQN000476

Võ Hoàng Cầm

01/01/1998

16142567

16142CLA

Thành phố Quy Nhơn-Bình Định

8

DHT000418

Trần Minh Chiến

17/11/1998

16142568

16142CLA

Huyện Quảng Ninh-Quảng Bình

9

HDT002261

Đặng Ngọc Cường

10/04/1997

16142569

16142CLA

Huyện Nga Sơn-Thanh Hoá

10

DTT000944

Nguyễn Mạnh Cường

23/03/1998

16142570

16142CLA

Thành phố Vũng Tàu-Bà Rịa

11

QSB001370

Lê Phương Dang

19/04/1998

16142571

16142CLA

Huyện Tân Biên-Tây Ninh

12

SPS003041

Lê Nguyên Đăng

14/05/1998

16142584

16142CLA

Quận 2-Tp. Hồ Chí Minh

13

DCT001149

Lâm Tấn Đạt

01/01/1997

16142581

16142CLA

Huyện Hòa Thành-Tây Ninh

14

QSB002287

Lê Thành Đạt

28/05/1998

16142582

16142CLA

Quận 12-Tp. Hồ Chí Minh

15

DHU001330

Nguyễn Hoàng Thành Đạt

16/08/1998

16142583

16142CLA

Thành phố Huế-Thừa Thiên

16

TTN002582

Phạm Văn Định

20/11/1996

16142585

16142CLA

Huyện Cư M'gar-Đắk Lắk

17

DQN001784

Trần Văn Định

10/07/1998

16142586

16142CLA

Thành phố Quy Nhơn-Bình Định

18

SGD001989

Trần Hiểu Đông

03/10/1998

16142587

16142CLA

Huyện Đức Huệ-Long An

19

HUI002532

Nguyễn Việt Đức

23/10/1996

16142588

16142CLA

Thành phố Biên Hòa-Đồng Nai

20

DHK000824

Nguyễn Quốc Dũng

08/11/1998

16142575

16142CLA

Huyện Gio Linh-Quảng Trị

21

TKG000840

Trần Hoàng Dũng

06/01/1998

16142576

16142CLA

Thành phố Rạch Giá-Kiên Giang

22

HUI001702

Trần Mạnh Dũng

15/05/1998

16142577

16142CLA

Thành phố Biên Hòa-Đồng Nai

23

YCT001151

Đinh Thái Dương

21/02/1998

16142578

16142CLA

Thành phố Cà Mau-Cà Mau

24

TTN002242

Nguyễn Hồng Dương

11/01/1996

16142579

16142CLA

Thị Xã Buôn Hồ-Đắk Lắk

25

DMS000631

Trần Văn Dương

03/10/1998

16142580

16142CLA

Thị xã Gia Nghĩa-Đăk Nông

26

XDT001128

Lê Nguyễn Nhật Duy

18/01/1998

16142572

16142CLA

Thành phố Tuy Hòa-Phú Yên

27

QST002105

Nguyễn Duy

29/09/1998

16142573

16142CLA

Quận Thủ Đức-Tp. Hồ Chí Minh

28

TTN002039

Võ Trần Bảo Duy

27/05/1998

16142574

16142CLA

Huyện Krông Pắc-Đắk Lắk

29

LPS001340

Trần Văn Giàu

17/09/1998

16142589

16142CLA

Huyện Mỏ Cày Bắc-Bến Tre

30

QSK001882

Nguyễn Văn Hảo

08/02/1997

16142590

16142CLA

Huyện Phú Xuyên-Hà Nội

31

HUI003662

Mai Xuân Hiếu

14/01/1998

16142591

16142CLA

Thành phố Biên Hòa-Đồng Nai

32

QSB003782

Lý Triều Hoa

30/11/1998

16142592

16142CLA

Quận Tân Bình-Tp. Hồ Chí Minh

33

HUI003865

Phạm Minh Đức Hoà

03/03/1998

16142593

16142CLA

Huyện Xuân Lộc-Đồng Nai

34

DQN003547

Đỗ Thanh Hùng

20/10/1998

16142595

16142CLA

Thị xã An Nhơn-Bình Định

35

SPK003213

Ninh Thanh Hùng

10/10/1998

16142596

16142CLA

Huyện Đức Linh-Bình Thuận

36

KSA003050

Lê Văn Hưng

19/12/1997

16142597

16142CLA

Huyện Phú Riềng-Bình Phước

37

LPS002090

Đỗ Trọng Hữu

30/10/1998

16142598

16142CLA

Huyện Ba Tri-Bến Tre

38

DTT003367

Trịnh Ngọc Huy

20/11/1997

16142594

16142CLA

Huyện Bình Lục-Hà Nam

39

DTT003701

Trần Tiến Khải

05/12/1998

16142599

16142CLA

Thành phố Vũng Tàu-Bà Rịa

40

HUI005080

Nguyễn Ngọc Khánh

30/10/1998

16142600

16142CLA

Thành phố Biên Hòa-Đồng Nai

41

DMS001673

Phùng Văn Khánh

17/05/1998

16142601

16142CLA

Huyện Cư Jút-Đăk Nông

42

SPS006265

Mai Đăng Khoa

19/09/1998

16142602

16142CLA

Quận 6-Tp. Hồ Chí Minh

43

QST005864

Trần Lê Đăng Khoa

16/03/1998

16142603

16142CLA

Quận 12-Tp. Hồ Chí Minh

44

QSX004653

Phạm Đăng Khôi

24/10/1998

16142604

16142CLA

Quận Bình Thạnh-Tp. Hồ Chí Minh

45

VLU002247

Lý Quốc Kiệt

15/01/1998

16142605

16142CLA

Thành phố Vĩnh Long-Vĩnh Long

46

QSX004918

Cao Nguyễn Lâm

16/07/1998

16142606

16142CLA

Quận Phú Nhuận-Tp. Hồ Chí Minh

47

XDT003975

Phạm Xuân Liêm

11/05/1997

16142607

16142CLA

Huyện Tuy An-Phú Yên

48

HUI005722

Nguyễn Nhật Linh

02/03/1998

16142608

16142CLA

Huyện Trảng Bom-Đồng Nai

49

QSX005318

Trần Dương Linh

08/12/1998

16142609

16142CLA

Huyện Cần Giờ-Tp. Hồ Chí Minh

50

QST006998

Phạm Bá Lộc

28/05/1998

16142611

16142CLA

Quận Thủ Đức-Tp. Hồ Chí Minh

51

QST007009

Trần Tấn Lộc

01/01/1996

16142612

16142CLA

Huyện Định Quán-Đồng Nai

52

HUI005981

Đặng Ngọc Long

14/12/1998

16142610

16142CLA

Huyện Xuân Lộc-Đồng Nai

53

SGD005188

Trần Triều Mến

28/08/1998

16142613

16142CLA

Huyện Tân Thạnh-Long An

54

DTT004891

Bùi Thanh Minh

10/12/1998

16142614

16142CLA

Thành phố Vũng Tàu-Bà Rịa

55

QST007536

Từ Công Minh

26/06/1998

16142615

16142CLA

Quận 3-Tp. Hồ Chí Minh

56

QSB006892

Đỗ Hoài Nam

23/12/1998

16142616

16142CLA

Huyện Hóc Môn-Tp. Hồ Chí Minh

57

DQN006051

Phạm Thành Nam

03/10/1996

16142617

16142CLA

Thành phố Quy Nhơn-Bình Định

58

LPS003184

Trà Hoài Nam

12/11/1998

16142618

16142CLA

Huyện Ba Tri-Bến Tre

59

DMS002329

Vy Ngọc Nam

05/10/1998

16142619

16142CLA

Huyện Đăk R'Lấp-Đăk Nông

60

DTT005477

Hoàng Trọng Nghĩa

23/11/1998

16142620

16142CLA

Huyện Xuyên Mộc-Bà Rịa

61

QST008331

Nguyễn Trung Nghĩa

13/05/1997

16142621

16142CLA

Huyện Thái Thụy-Thái Bình

62

QST008357

Vũ Trọng Nghĩa

12/10/1998

16142622

16142CLA

Quận Phú Nhuận-Tp. Hồ Chí Minh

63

TDL006119

Nguyễn Văn Nguyên

07/11/1998

16142623

16142CLA

Huyện Bảo Lâm-Lâm Đồng

64

DHU006182

Chế Công Pha

02/07/1998

16142624

16142CLA

Thị xã Hương Thủy-Thừa Thiên

65

DTT006384

Châu Tấn Pháp

13/09/1998

16142625

16142CLA

Huyện Châu Đức-Bà Rịa

66

HUI008924

Mai Thanh Phương

23/12/1998

16142626

16142CLA

Huyện Thống Nhất-Đồng Nai

67

TDL007159

Vũ Hoàng Duy Phương

12/08/1997

16142627

16142CLA

Thành phố Bảo Lộc-Lâm Đồng

68

HUI009229

Châu Hoàng Quân

20/01/1998

16142630

16142CLA

Huyện Định Quán-Đồng Nai

69

TTN010816

Trần Minh Quang

09/10/1998

16142628

16142CLA

Huyện Ea H'Leo-Đắk Lắk

70

DHK005061

Trương Xuân Quang

20/08/1998

16142629

16142CLA

Huyện Triệu Phong-Quảng Trị

71

QSB009782

Lê Anh Quý

03/05/1998

16142631

16142CLA

Huyện Đức Hòa-Long An

72

QSB009785

Lê Phú Quý

06/11/1997

16142632

16142CLA

Huyện Bù Gia Mập-Bình Phước

73

DTT007392

Trần Anh Sơn

08/07/1996

16142633

16142CLA

Thành phố Vũng Tàu-Bà Rịa

74

DCT005525

Trần Trung Tâm

21/11/1998

16142634

16142CLA

Huyện Trảng Bàng-Tây Ninh

75

TTG007886

Huỳnh Minh Tân

14/11/1998

16142635

16142CLA

Huyện Châu Thành-Tiền Giang

76

QSK006286

Quản Quốc Tân

17/08/1998

16142636

16142CLA

Thị xã Thuận An-Bình Dương

77

TTG007939

Trần Phát Minh Tân

29/07/1998

16142637

16142CLA

Huyện Cái Bè-Tiền Giang

78

GTS002211

Trương Phú Sĩ Tân

29/11/1998

16142638

16142CLA

Huyện Ninh Phước-Ninh Thuận

79

NLS006324

Huỳnh Long Thắng

22/11/1998

16142641

16142CLA

Thị xã An Khê-Gia Lai

80

DTT007910

Bùi Văn Thảo

24/11/1998

16142639

16142CLA

Huyện Tân Thành-Bà Rịa

81

QSK006581

Huỳnh Lê Thạch Thảo

23/02/1998

16142640

16142CLA

Th. phố Thủ Dầu Một-Bình Dương

82

TTG008631

Đoàn Nguyễn Vũ Thịnh

10/04/1998

16142642

16142CLA

Thị xã Cai Lậy-Tiền Giang

83

HUI011036

Đoàn Phú Thịnh

15/08/1998

16142643

16142CLA

Huyện Xuân Lộc-Đồng Nai

84

NLS006478

Hoàng Văn Thọ

06/08/1998

16142644

16142CLA

Huyện Đak Đoa-Gia Lai

85

DDS007188

Võ Thanh Thông

06/01/1998

16142645

16142CLA

Huyện Tư Nghĩa-Quảng Ngãi

86

QST013539

Tô Vũ Anh Thư

15/07/1998

16142647

16142CLA

Quận Thủ Đức-Tp. Hồ Chí Minh

87

QSX010887

Nguyễn Mạnh Đông Thức

06/03/1998

16142648

16142CLA

Quận 5-Tp. Hồ Chí Minh

88

TTN013438

Nguyễn Thị Thủy

10/06/1997

16142646

16142CLA

Huyện Krông Ana-Đắk Lắk

89

TTN014075

Trần Văn Tín

27/03/1998

16142649

16142CLA

Huyện Cư M'gar-Đắk Lắk

90

QST014056

Phạm Nguyễn Ngọc Toàn

19/10/1998

16142650

16142CLA

Quận Bình Thạnh-Tp. Hồ Chí Minh

91

QST014073

Võ Đức Toàn

14/02/1998

16142651

16142CLA

Quận Thủ Đức-Tp. Hồ Chí Minh

92

QST015241

Nguyễn Minh Trực

06/05/1998

16142655

16142CLA

Quận 3-Tp. Hồ Chí Minh

93

QST015248

Trần Hoàng Trương

31/05/1998

16142652

16142CLA

Quận Gò Vấp-Tp. Hồ Chí Minh

94

QSX012178

Nguyễn Trịnh Kiên Trường

11/07/1998

16142653

16142CLA

Quận Bình Tân-Tp. Hồ Chí Minh

95

KSA008219

Vũ Quang Trường

18/05/1997

16142654

16142CLA

Huyện Đồng Phú-Bình Phước

96

QST015448

Trương Minh Tú

17/10/1998

16142659

16142CLA

Quận Tân Phú-Tp. Hồ Chí Minh

97

QSK008319

Hoàng Anh Tuấn

10/02/1998

16142656

16142CLA

Thị xã Dĩ An-Bình Dương

98

QSB014080

Trần Anh Tuấn

11/07/1998

16142657

16142CLA

Quận Bình Tân-Tp. Hồ Chí Minh

99

HUI013366

Vũ Anh Tuấn

19/10/1998

16142658

16142CLA

Huyện Định Quán-Đồng Nai

100

DQN012872

Hà Thế Việt

28/04/1997

16142660

16142CLA

Huyện Phù Cát-Bình Định

101

SPS017864

Trần Quang Vinh

14/08/1998

16142661

16142CLA

Huyện Cần Đước-Long An

102

SPS017878

Vũ Nguyễn Tuấn Vinh

17/12/1998

16142662

16142CLA

Huyện Tân Thành-Bà Rịa

103

QSB014821

Dương Anh Vũ

28/12/1998

16142663

16142CLA

Quận Tân Bình-Tp. Hồ Chí Minh

104

SPS017908

Hoàng Đức Vũ

13/08/1998

16142664

16142CLA

Quận Thủ Đức-Tp. Hồ Chí Minh

105

DQN013058

Phạm Hoàng Vũ

24/04/1998

16142665

16142CLA

Huyện Tuy Phước-Bình Định

106

HUI014184

Nguyễn Xuân Vượng

09/07/1998

16142666

16142CLA

Thành phố Biên Hòa-Đồng Nai

107

SPK011561

Nguyễn Thị Hoàng Yến

05/12/1998

16142667

16142CLA

Huyện Đức Linh-Bình Thuận

Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
RadEditor - HTML WYSIWYG Editor. MS Word-like content editing experience thanks to a rich set of formatting tools, dropdowns, dialogs, system modules and built-in spell-check.
RadEditor's components - toolbar, content area, modes and modules
   
Toolbar's wrapper  
Content area wrapper
RadEditor's bottom area: Design, Html and Preview modes, Statistics module and resize handle.
It contains RadEditor's Modes/views (HTML, Design and Preview), Statistics and Resizer
Editor Mode buttonsStatistics moduleEditor resizer
 
 
RadEditor's Modules - special tools used to provide extra information such as Tag Inspector, Real Time HTML Viewer, Tag Properties and other.
   
 *

 

 

 

Truy cập tháng:258,432

Tổng truy cập:380,135

     Copyright © 2013, Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM
     Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
     Điện thoại: (+84 - 028) 38968641 - (+84 -028) 38961333 - (+84 -028) 37221223
     Hotline Tư vấn tuyển sinh: (+84 -028) 37225724;         
     E-mail: hcth@hcmute.edu.vn     bmc@hcmute.edu.vn